olympien

Học thuật
Thân thiện
olympien

Un athlète olympien monte fièrement sur le podium.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) núi Olimpơ (Olympus): Chỉ những liên quan đến ngọn núi Olimpơ trong thần thoại Hy Lạp, nơicủa các vị thần.
    • Uy nghiêm, oai vệ, cao cả: Chỉ vẻ bề ngoài, thái độ hoặc phẩm chất đầy vẻ trang nghiêm, thanh thản vượt lên trên những điều tầm thường, giống như các vị thần.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les dieux olympiens (Các vị thần trên đỉnh Olimpơ.)
    • Un calme olympien (Một sự bình thản cao cả / thần thánh.)
    • Elle a accueilli la critique avec un sourire olympien. ( ấy đón nhận lời chỉ trích với một nụ cười điềm đạm, cao vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "détachement olympien": sự thờ ơ hoặc tách biệt một cách cao ngạo, thanh thản.

    • Il observait le débat avec un détachement olympien. (Anh ta quan sát cuộc tranh luận với một sự tách biệt đầy vẻ thần thánh.)
  • "sérénité olympienne": sự bình thản tuyệt đối, vững vàng.

    • Rien ne semblait pouvoir troubler sa sérénité olympienne. (Dường như không có thể làm xáo động sự bình thản vững vàng của ông ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Olympique (adj): (thuộc về) Thế vận hội Olympic hoặc thành phố Olympia.

    • Les jeux Olympiques (Thế vận hội Olympic.)
  • Olympe (n): Tên ngọn núi Olimpơ trong thần thoại Hy Lạp.

    • Les habitants de l'Olympe (Những cư dân của đỉnh Olimpơ - tức các vị thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Majestueux: uy nghi, oai nghiêm.
  • Serein: thanh thản, bình thản.
  • Impassible: điềm tĩnh, không xúc động.
  • Souverain: cao cả, tối thượng (về thái độ).
Thành ngữ liên quan
  • Un front olympien: vầng trán cao rộng, thể hiện vẻ thông minh cao quý (nghĩa bóng).

    • Le philosophe avait un front olympien. (Nhà triết học có một vầng trán cao rộng.)
  • Un regard olympien: cái nhìn uy nghiêm, thấu suốt đầy vẻ tách biệt.

    • Le directeur toisa l'assistance d'un regard olympien. (Vị giám đốc nhìn bao quát cử tọa bằng một ánh mắt uy nghiêm.)
olympien

Un athlète olympien monte fièrement sur le podium.

tính từ
  1. (thuộc) núi O-lim-pốt (Hy Lạp)
    • Les dieux olympiens
      các thần núi O-lim-pốt
  2. uy nghiêm, oai vệ
    • Regard olympien
      cái nhìn uy nghiêm
    • front olympien
      trán