oléiculture

Học thuật
Thân thiện
oléiculture

L'oléiculture est une activité agricole importante dans la région méditerranéenne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nghề trồng ô liu: "oléiculture" là một danh từ chỉ ngành trồng trọt chuyên canh cây ô liu để lấy quả sản xuất dầu ô liu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'oléiculture est très développée dans le sud de la France. (Nghề trồng ô liu rất phát triểnmiền nam nước Pháp.)
    • Il a étudié l'oléiculture pour reprendre le domaine familial. (Anh ấy đã học về nghề trồng ô liu để tiếp quản trang trại gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se consacrer à l'oléiculture": cống hiến cho nghề trồng ô liu.
    • Toute sa famille se consacre à l'oléiculture depuis des générations. (Cả gia đình anh ấy đã cống hiến cho nghề trồng ô liu qua nhiều thế hệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Oléicole (adj): thuộc về nghề trồng ô liu.
    • La région oléicole (Vùng trồng ô liu)
  • Oléiculteur / Oléicultrice (n): người trồng ô liu.
    • Les oléiculteurs récoltent les olives en automne. (Những người trồng ô liu thu hoạch quả ô liu vào mùa thu.)
Từ đồng nghĩa
  • Culture de l'olivier: việc trồng cây ô liu.
oléiculture

L'oléiculture est une activité agricole importante dans la région méditerranéenne.

danh từ giống cái
  1. nghề trồng ô liu

Từ gần giống