ombrette

Học thuật
Thân thiện
ombrette

L'ombrette se tient au bord de la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chim mào: Một loài chim thuộc họ , mào lông đặc trưng trên đầu, thường sống gần các vùng nướcchâu Phi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'ombrette est un oiseau échassier. (Chim màomột loài chim lội nước.)
    • Nous avons observé une ombrette au bord de la rivière. (Chúng tôi đã quan sát một con chim màobờ sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'ombrette africaine": Cụm từ dùng để chỉ loài chim mào sốngchâu Phi, phân biệt với các loài chim khác.
    • L'ombrette africaine est protégée dans cette réserve. (Chim mào châu Phi được bảo vệ trong khu bảo tồn này.)
Biến thể từ gần giống
  • Ombre (danh từ giống cái): Bóng râm, bóng mát. (Lưu ý: Từ này khác nghĩa hoàn toàn với "ombrette").
  • Héron (danh từ giống đực): Con diệc, một loài chim lội nước khác cùng bộ với mào.
Từ đồng nghĩa
  • Oiseau-scarabée (danh từ giống đực): Tên gọi khác dựa trên tập tính ăn côn trùng của chim mào.
ombrette

L'ombrette se tient au bord de la rivière.

danh từ giống cái
  1. chim mào