ombrometer

/ɔm'brɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
ombrometer

A gardener checks the ombrometer after a morning shower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo lượng mưa: "Ombrometer" một thiết bị khoa học dùng để đo lượng mưa rơi xuống trong một khoảng thời gian nhất định tại một địa điểm cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The weather station uses a highly accurate ombrometer to collect rainfall data. (Trạm khí tượng sử dụng một cái đo mưa độ chính xác cao để thu thập dữ liệu lượng mưa.)
    • After the storm, we checked the reading on the ombrometer. (Sau cơn bão, chúng tôi đã kiểm tra số liệu trên cái đo mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Standard ombrometer": dụng cụ đo mưa tiêu chuẩn.

    • The standard ombrometer consists of a funnel and a graduated cylinder. (Dụng cụ đo mưa tiêu chuẩn bao gồm một cái phễu một ống đong vạch chia.)
  • "Recording ombrometer": dụng cụ đo mưa ghi chép tự động.

    • A recording ombrometer can provide a continuous trace of rainfall intensity. (Một dụng cụ đo mưa ghi chép tự động có thể cung cấp đường biểu diễn liên tục về cường độ mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ombrometry (n): phép đo mưa, khoa học đo lượng mưa.

    • Ombrometry is an important part of hydrology. (Phép đo mưa một phần quan trọng của ngành thủy văn.)
  • Pluviometer (n): dụng cụ đo mưa (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).

    • A pluviometer is another term for a rain gauge. (Pluviometer một thuật ngữ khác cho dụng cụ đo mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Rain gauge: dụng cụ đo mưa (từ thông dụng nhất).
  • Udometer: dụng cụ đo mưa (từ chuyên môn ít phổ biến hơn).
  • Hyetometer: dụng cụ đo mưa (từ chuyên môn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "ombrometer".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "ombrometer".

ombrometer

A gardener checks the ombrometer after a morning shower.

danh từ
  1. cái đo mưa