omnium

danh từ giống đực
  1. (thương nghiệp) công ty tổng hợp
  2. (thể dục thể thao) cuộc thi xe đạp tổng hợp (trên vòng đua); cuộc thi đấu tổng hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

omnium
Un coureur participe à l'omnium sur la piste du vélodrome.