omnivorousness

/ɔm'nivərəsnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính ăn tạp: Trong sinh học, đặc biệt động vật học, "omnivorousness" chỉ đặc tính của một sinh vật có thể ăn tiêu hóa cả thức ăn từ động vật lẫn thực vật.
    • Tính ham đọc, tính thích đọc đủ mọi thể loại: (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ sở thích hoặc thói quen đọc rất nhiều đa dạng các loại sách, tài liệu, thường không giới hạn vào một chủ đề cụ thể nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The omnivorousness of bears helps them survive in varied environments. (Tính ăn tạp của loài gấu giúp chúng sinh tồn trong các môi trường đa dạng.)
    • Her literary omnivorousness is impressive; she reads everything from classic poetry to modern science fiction. (Tính ham đọc sách của ấy thật ấn tượng; ấy đọc mọi thứ từ thơ cổ điển đến khoa học viễn tưởng hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intellectual omnivorousness": Tính ham hiểu biết đa dạng, thích tìm hiểu nhiều lĩnh vực tri thức khác nhau.
    • His intellectual omnivorousness led him to study philosophy, physics, and art history. (Tính ham hiểu biết đa dạng đã dẫn dắt anh ấy nghiên cứu triết học, vật lịch sử nghệ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Omnivorous (tính từ): ăn tạp; (nghĩa bóng) ham đọc, ham tìm hiểu.
    • Humans are omnivorous creatures. (Con người sinh vật ăn tạp.)
    • He has an omnivorous appetite for news. (Anh ta một sự ham thích tìm đọc tin tức mọi thể loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Catholic taste (nghĩa bóng): thị hiếu rộng rãi, đa dạng (đặc biệt về văn chương, nghệ thuật).
  • Generalist feeding habit (sinh học): thói quen ăn uống tổng quát.
Từ trái nghĩa
  • Specialization (nghĩa bóng): tính chuyên môn hóa, chỉ tập trung vào một lĩnh vực.
  • Herbivorousness/Carnivorousness (sinh học): tính ăn cỏ/tính ăn thịt.
danh từ
  1. (động vật học) tính ăn tạp
  2. (nghĩa bóng) tính thích đọc đủ mọi loại sách, tính hay đọc linh tinh