omotic

omotic

A linguist studies an Omotic language in a field notebook.

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được):
Omotic một nhóm ngôn ngữ liên quan với nhau, được nói tại một thung lũngmiền nam Ethiopia. Nhóm ngôn ngữ này quan hệ gần gũi với các ngôn ngữ Cushitic.

dụ sử dụng
  • (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu nhóm ngôn ngữ Omotic để hiểu lịch sử vùng Sừng châu Phi.)
  • (Họ ngôn ngữ Omotic bao gồm các ngôn ngữ như Wolaytta Gamo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Omotic languages": cụm từ chỉ nhóm ngôn ngữ này.
    The Omotic languages are known for their complex verb systems.
    (Các ngôn ngữ Omotic nổi tiếng với hệ thống động từ phức tạp.)

  • "Omotic-speaking people": người nói ngôn ngữ Omotic.
    The Omotic-speaking people primarily live in the Omo River valley.
    (Người nói ngôn ngữ Omotic chủ yếu sốngthung lũng sông Omo.)

Biến thể từ gần giống
  • Omotic (tính từ): thuộc về nhóm ngôn ngữ Omotic. (Các đặc điểm ngữ pháp Omotic khác biệt so với các ngôn ngữ Phi-Á khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm ngôn ngữ Omotic (cụm từ mô tả tương đương): (Nhóm ngôn ngữ Omotic một nhánh của họ ngôn ngữ Phi-Á.)
Các cụm từ liên quan
  • Omotic branch: nhánh Omotic (trong ngữ hệ Phi-Á). (Nhánh Omotic đôi khi được coi một họ ngôn ngữ riêng.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ "Omotic" đây thuật ngữ chuyên ngành ngôn ngữ học.)

Từ gần giống

Từ chứa "omotic"