oncologist

oncologist

The oncologist discusses a treatment plan with a patient in a consultation room.

Định nghĩa

Danh từ
- Bác sĩ chuyên khoa ung thư: "oncologist" một bác sĩ chuyên về chẩn đoán điều trị các bệnh ung thư. Từ này xuất phát từ "oncology" (ngành ung thư học), hậu tố "-ist" chỉ người làm việc trong một lĩnh vực chuyên môn.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ chuyên khoa ung thư của tôi đã đề xuất một kế hoạch điều trị mới cho căn bệnh ung thư của tôi.)
  • ( ấy quyết định trở thành bác sĩ chuyên khoa ung thư sau khi của được chẩn đoán mắc ung thư .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Radiation oncologist": bác sĩ chuyên khoa ung thư sử dụng xạ trị.
    • The radiation oncologist explained the side effects of radiotherapy. (Bác sĩ chuyên khoa ung thư xạ trị đã giải thích các tác dụng phụ của liệu pháp xạ trị.)
  • "Pediatric oncologist": bác sĩ chuyên khoa ung thư nhi khoa.
    • A pediatric oncologist treats children with leukemia. (Bác sĩ chuyên khoa ung thư nhi khoa điều trị trẻ em mắc bệnh bạch cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Oncology (danh từ): ngành ung thư học, chuyên ngành nghiên cứu về ung thư.
    • Advances in oncology have improved survival rates. (Những tiến bộ trong ngành ung thư học đã cải thiện tỷ lệ sống sót.)
  • Oncological (tính từ): thuộc về ung thư học.
    • The oncological department offers various therapies. (Khoa ung thư học cung cấp nhiều liệu pháp khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Cancer specialist: bác sĩ chuyên về ung thư (cách nói thông thường).
  • Tumor doctor: bác sĩ điều trị khối u (cách nói không chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "oncologist". Tuy nhiên, có thể dùng cụm từ "see an oncologist" (đi khám bác sĩ chuyên khoa ung thư).
    • I need to see an oncologist for a follow-up appointment. (Tôi cần đi khám bác sĩ chuyên khoa ung thư để tái khám.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp liên quan đến "oncologist". Tuy nhiên, có thể dùng thành ngữ "fight cancer" (chiến đấu với ung thư) trong bối cảnh liên quan.
    • With the help of an oncologist, she is fighting cancer bravely. (Với sự giúp đỡ của bác sĩ chuyên khoa ung thư, ấy đang chiến đấu với ung thư một cách dũng cảm.)

Từ gần giống