one-horsed

/'wʌn'hɔ:s/ Cách viết khác : (one-horsed) /'wʌn'hɔ:st/
Học thuật
Thân thiện
one-horsed

A farmer drives a one-horsed cart down a country lane.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một ngựa, do một ngựa kéo: Mô tả một phương tiện (như xe ngựa, xe trượt tuyết) được kéo chỉ bởi một con ngựa.
    • Nghèo nàn, tầm thường, thấp kém: (Từ lóng) Mô tả một cái đó nhỏ bé, không quan trọng, thiếu thốn hoặc kém phát triển.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (một ngựa kéo):

    • He arrived in a one-horsed carriage. (Anh ấy đến trên một chiếc xe ngựa một ngựa kéo.)
    • The old one-horsed sleigh is in the museum. (Chiếc xe trượt tuyết một ngựa kéo kỹ đangtrong viện bảo tàng.)
  • Nghĩa bóng (nghèo nàn, tầm thường):

    • It was just a one-horsed town with nothing to do. (Đó chỉ một thị trấn nghèo nàn chẳng để làm.)
    • He runs a one-horsed operation from his garage. (Anh ta điều hành một hoạt động kinh doanh nhỏ bé từ nhà để xe của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "one-horsed race": Cuộc đua chỉ một con ngựa tham gia, dùng để von một tình huống kết quả đã rõ ràng từ trước chỉ một ứng viên hoặc một bên có lợi thế tuyệt đối.
    • The election turned out to be a one-horsed race. (Cuộc bầu cử hóa ra một cuộc đua một ngựa.)
Biến thể từ gần giống
  • One-horse (tính từ): Đây dạng tính từ phổ biến hơn, cùng nghĩa với "one-horsed".
    • a one-horse town (một thị trấn nhỏ bé, nghèo nàn)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "một ngựa kéo": single-horse.
  • Nghĩa "nghèo nàn, tầm thường": small-time, insignificant, poky, backward, impoverished.
Thành ngữ liên quan
  • A one-horse town: Một thị trấn hoặc làng nhỏ, nghèo, buồn tẻ ít hoạt động.
    • I grew up in a one-horse town where everyone knew each other. (Tôi lớn lênmột thị trấn nhỏ bé nơi mọi người đều biết nhau.)
one-horsed

A farmer drives a one-horsed cart down a country lane.

tính từ
  1. một ngựa, do một ngựa kéo
  2. (từ lóng) nghèo nàn, tình trạng bị nghèo nàn; tầm thường, thấp kém