one-nighter
/'wʌnnait'stænd/ Cách viết khác : (one-nighter) /'wʌn,naitə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cuộc biểu diễn một tối duy nhất: Chỉ một buổi trình diễn (thường là của một đoàn kịch, ban nhạc lưu động) chỉ diễn ra trong một đêm tại một địa điểm cụ thể rồi sau đó rời đi.
- Nơi có cuộc biểu diễn một tối duy nhất: Chỉ địa điểm (như một nhà hát, sân khấu) nơi diễn ra loại hình biểu diễn như vậy.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The band did a one-nighter in a small town before heading to the next city. (Ban nhạc đã có một buổi biểu diễn một tối duy nhất tại một thị trấn nhỏ trước khi đến thành phố tiếp theo.)
- That old theater was just a one-nighter for most traveling shows. (Nhà hát cũ đó chỉ là nơi diễn ra các buổi biểu diễn một tối duy nhất cho hầu hết các chương trình lưu động.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to play a one-nighter": biểu diễn một buổi duy nhất tại một địa điểm.
- Early in their career, they often played one-nighters across the country. (Vào đầu sự nghiệp, họ thường xuyên biểu diễn các buổi một tối duy nhất khắp cả nước.)
Biến thể và từ gần giống
- One-night stand (n): Cụm từ có cách viết khác và cùng nghĩa với "one-nighter" trong bối cảnh biểu diễn. (Lưu ý: Cụm từ này trong tiếng Anh hiện đại thường được hiểu theo nghĩa khác, chỉ một mối quan hệ tình cảm/ thể xác ngắn hạn kéo dài một đêm).
- The circus performed a one-night stand at the fairground. (Đoàn xiếc đã biểu diễn một buổi một tối duy nhất tại khu hội chợ.)
Từ đồng nghĩa
- Single-night performance: Buổi biểu diễn một đêm.
- One-night engagement: Hợp đồng/biểu diễn một đêm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "one-nighter")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "one-nighter")
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)
- nơi có cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong...)