onguiculé

tính từ
  1. (động vật học) móng, vuốt
    • Animaux onguiculés
      động vật móng, động vật vuốt (như mèo, chuột, khỉ...)
  2. (thực vật học) móng (cánh hoa)
danh từ giống đực số nhiều
  1. (động vật học) nhóm động vật móng vuốt (phân biệt với động vật móng guốc)
onguiculé
Un chat est un animal onguiculé.