onomasiologie

Học thuật
Thân thiện
onomasiologie

L'étudiant découvre l'onomasiologie dans son manuel de linguistique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa tên gọi: Một nhánh của ngôn ngữ học nghiên cứu về cách thức các khái niệm, ý tưởng hoặc sự vật được đặt tên hoặc gọi tên trong một ngôn ngữ. đi từ ý nghĩa đến hình thức ngôn ngữ (từ vựng).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'onomasiologie s'intéresse à la manière dont nous nommons les choses. (Khoa tên gọi quan tâm đến cách thức chúng ta đặt tên cho sự vật.)
    • Une étude en onomasiologie peut comparer les différents mots pour "ordinateur" dans plusieurs langues. (Một nghiên cứu trong khoa tên gọi có thể so sánh các từ khác nhau cho "máy tính" trong nhiều ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Approche onomasiologique": Phương pháp tiếp cận onomasiologic, cách tiếp cận từ góc độ ý nghĩa để tìm hiểu hình thức từ vựng.

    • Le dictionnaire thématique utilise une approche onomasiologique. (Từ điển theo chủ đề sử dụng phương pháp tiếp cận onomasiologic.)
  • "Recherche onomasiologique": Nghiên cứu onomasiologic.

    • Ses recherches onomasiologiques portent sur le champ lexical de la nourriture. (Các nghiên cứu onomasiologic của anh ấy tập trung vào trường từ vựng về thức ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Onomasiologique (tính từ): thuộc về khoa tên gọi, liên quan đến onomasiologie.

    • Une perspective onomasiologique. (Một góc nhìn onomasiologic.)
  • Sémasiologie (danh từ giống cái): khoa nghiên cứu ý nghĩa, ngữ nghĩa học. Đây là lĩnh vực đối lập, nghiên cứu từ hình thức từ đến ý nghĩa của .

Từ đồng nghĩa
  • Sémantique lexicale (trong một số ngữ cảnh): ngữ nghĩa từ vựng.
  • Étude dénominative: nghiên cứu về việc đặt tên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ chuyên môn này)

onomasiologie

L'étudiant découvre l'onomasiologie dans son manuel de linguistique.

danh từ giống cái
  1. khoa tên gọi