onomastics

/,ɔnou'mæstiks/
Học thuật
Thân thiện
onomastics

A researcher studies onomastics by examining a map filled with place names.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều, dùng với động từ số ít):
    • Khoa nghiên cứu tên riêng: Một nhánh của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc, lịch sử, sự sử dụng sự hình thành của các tên riêng, bao gồm tên người (nhân danh học) tên địa điểm (địa danh học).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Onomastics is a fascinating field for historians and linguists. (Onomastics một lĩnh vực hấp dẫn đối với các nhà sử học ngôn ngữ học.)
    • Her PhD thesis focuses on the onomastics of ancient Vietnamese villages. (Luận án tiến sĩ của ấy tập trung vào việc nghiên cứu tên riêng của các làng cổ Việt Nam.)
    • The conference will feature several papers on onomastics. (Hội nghị sẽ một số báo cáo về khoa nghiên cứu tên riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cultural onomastics": nghiên cứu tên riêng dưới góc độ văn hóa, xem xét mối liên hệ giữa tên gọi bối cảnh văn hóa-xã hội.

    • Cultural onomastics can reveal much about a society's values and history. (Việc nghiên cứu tên riêng dưới góc độ văn hóa có thể tiết lộ nhiều điều về giá trị lịch sử của một xã hội.)
  • "Literary onomastics": nghiên cứu việc đặt tên sử dụng tên riêng trong các tác phẩm văn học.

    • The study of character names in "The Tale of Kieu" is a part of literary onomastics. (Việc nghiên cứu tên các nhân vật trong "Truyện Kiều" một phần của nghiên cứu tên riêng trong văn học.)
Biến thể từ liên quan
  • Onomastic (tính từ): (thuộc về) khoa nghiên cứu tên riêng.

    • He contributed to the onomastic database of the region. (Ông ấy đã đóng góp vào cơ sở dữ liệu nghiên cứu tên riêng của khu vực.)
  • Onomastician (danh từ): nhà nghiên cứu về tên riêng.

    • The onomastician gave a lecture on the evolution of street names. (Nhà nghiên cứu tên riêng đã một bài giảng về sự tiến hóa của tên đường phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Study of proper names: nghiên cứu về tên riêng.
  • Onomatology (danh từ, ít phổ biến hơn): từ đồng nghĩa chuyên ngành của "onomastics".
Các cụm từ liên quan
  • "Principles of onomastics": các nguyên tắc của khoa nghiên cứu tên riêng.

    • The book outlines the basic principles of onomastics. (Cuốn sách phác thảo các nguyên tắc cơ bản của khoa nghiên cứu tên riêng.)
  • "Onomastic research": nghiên cứu onomastics.

    • Her onomastic research has been published in many journals. (Nghiên cứu onomastics của ấy đã được xuất bản trên nhiều tạp chí.)
onomastics

A researcher studies onomastics by examining a map filled with place names.

danh từ số nhiều
  1. khoa nghiên cứu tên riêng