oophorectomy

/,ouəfə'rektəmi/
Học thuật
Thân thiện
oophorectomy

A doctor performs an oophorectomy in a sterile operating room.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Thủ thuật cắt buồng trứng: Một cuộc phẫu thuật để cắt bỏ một hoặc cả hai buồng trứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient underwent an oophorectomy to treat the ovarian tumor. (Bệnh nhân đã trải qua một cuộc phẫu thuật cắt buồng trứng để điều trị khối u buồng trứng.)
    • A prophylactic oophorectomy may be recommended for individuals with a high genetic risk of ovarian cancer. (Một thủ thuật cắt buồng trứng dự phòng có thể được khuyến nghị cho những người nguy di truyền cao về ung thư buồng trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Unilateral oophorectomy": Thủ thuật cắt bỏ một buồng trứng.

    • After the diagnosis, she had a unilateral oophorectomy. (Sau khi chẩn đoán, ấy đã được cắt một bên buồng trứng.)
  • "Bilateral oophorectomy": Thủ thuật cắt bỏ cả hai buồng trứng.

    • A bilateral oophorectomy induces surgical menopause. (Việc cắt bỏ cả hai buồng trứng sẽ gây ra mãn kinh do phẫu thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Ovariectomy (n): Một thuật ngữ đồng nghĩa khác cho "oophorectomy", cũng có nghĩa phẫu thuật cắt bỏ buồng trứng.
  • Salpingo-oophorectomy (n): Thủ thuật cắt bỏ cả buồng trứng ống dẫn trứng. (Đây một từ ghép, được liệt kê riêng).
Từ đồng nghĩa
  • Ovariectomy: Phẫu thuật cắt buồng trứng.
oophorectomy

A doctor performs an oophorectomy in a sterile operating room.

danh từ
  1. (y học) thủ thuật cắt buồng trứng