open shop

/'oupn'ʃɔp/
Học thuật
Thân thiện
open shop

A new open shop hires employees based on their skills and experience.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xí nghiệp ngỏ, cơ sở làm việc ngỏ: Một công ty hoặc nơi làm việc tuyển dụng lao động không phân biệt họ phải thành viên của công đoàn hay không. Trong mô hình này, việc gia nhập công đoàn không bắt buộc đối với người lao động.
    • Chế độ xí nghiệp ngỏ: Chính sách hoặc hệ thống quản lý lao động cho phép cả công nhân đoàn viên không phải đoàn viên công đoàn cùng làm việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory operates as an open shop, so union membership is optional for all employees. (Nhà máy này hoạt động theo chế độ xí nghiệp ngỏ, vậy việc gia nhập công đoàn tùy chọn đối với tất cả nhân viên.)
    • Many businesses in this state prefer the open shop system. (Nhiều doanh nghiệptiểu bang này ưa chuộng hệ thống xí nghiệp ngỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh pháp , quan hệ lao động quản trị nhân sự, đặc biệt khi so sánh với cáchình như "closed shop" (xí nghiệp kín, nơi chỉ tuyển dụng đoàn viên công đoàn).
  • Có thể dùng để mô tả một điều khoản trong hợp đồng lao động hoặc thỏa ước tập thể.
Biến thể từ gần giống
  • Closed shop (n): Xí nghiệp kín, nơi chỉ tuyển dụng những người đã là thành viên của một công đoàn cụ thể.
  • Union shop (n): Xí nghiệp công đoàn, nơi người lao động không cần đoàn viên khi được thuê nhưng phải gia nhập công đoàn trong một khoảng thời gian nhất định sau đó.
Từ đồng nghĩa
  • Non-union shop: Xí nghiệp không công đoàn (mặc dù sắc thái có thể khác, "open shop" vẫn có thể công nhân đoàn viên).
  • Merit shop: Xí nghiệp tuyển dụng dựa trên năng lực (một thuật ngữ thường được các nhóm ủng hộ "open shop" sử dụng).
Lưu ý
  • "Open shop" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được dùng trong tiếng Anh-Mỹ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) để chỉ mô hình quan hệ lao động đặc thù.
  • Không nên nhầm lẫn với nghĩa thông thường của từ "open" (mở cửa) "shop" (cửa hàng). Cụm từ này có nghĩa cố định chuyên biệt.
open shop

A new open shop hires employees based on their skills and experience.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xí nghiệp ngỏ (dùng cả công nhân đoàn viên nghiệp đoàn không đoàn viên nghiệp đoàn)
  2. chế độ xí nghiệp ngỏ