openbill

openbill

An openbill stork wades through shallow water with its distinctive bill slightly open.

Định nghĩa

Danh từ: - mỏ hở: "openbill" một loại (thuộc họ Ciconiidae) mỏ đặc biệt, với phần trên phần dưới của mỏ chỉ chạm nhauphần gốc phần chóp, tạo thành một khe hởgiữa. Đặc điểm này giúp chúng dễ dàng bắt xử lý ốc sên, động vật thân mềmthức ăn chính của chúng.

dụ sử dụng
  • (Con mỏ hở sử dụng chiếc mỏ độc đáo của để lấy ốc ra khỏi vỏ.)
  • ( mỏ hở thường được tìm thấycác vùng đất ngập nước trên khắp châu Phi châu Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Asian openbill" (Anastomus oscitans): một loài mỏ hở phổ biếnNam Á Đông Nam Á.
    • The Asian openbill migrates seasonally to find food. ( mỏ hở châu Á di cư theo mùa để tìm kiếm thức ăn.)
  • "African openbill" (Anastomus lamelligerus): một loài tương tự sốngchâu Phi, mỏ hở rõ rệt hơn.
    • The African openbill is often seen near rivers and lakes. ( mỏ hở châu Phi thường được nhìn thấy gần sông hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Open-billed (tính từ): mỏ hở (thường dùng để mô tả đặc điểm của loài chim này).
    • The open-billed stork is a master at catching snails. (Con mỏ hở bậc thầy trong việc bắt ốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Stork with a grooved bill: mỏ rãnh.
  • Snail-eating stork: ăn ốc (mô tả chức năng kiếm ăn của chúng).
Thành ngữ liên quan
  • "As rare as an openbill's bill": (thành ngữ không chính thức) chỉ điều đó rất hiếm hoặc độc đáo, ám chỉ đặc điểm mỏ hở đặc biệt của loài chim này.
    • Finding a four-leaf clover is as rare as an openbill's bill. (Tìm được cỏ ba lá bốn hiếm như mỏ của mỏ hở vậy.)

Từ gần giống