operatic

/pə'rætik/
Học thuật
Thân thiện
operatic

The singer gave an operatic performance on the grand stage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) về opera: Liên quan đến thể loại opera, một hình thức nghệ thuật sân khấu kết hợp âm nhạc, thanh nhạc, kịch thường múa.
    • tính chất, phong cách của opera: Mang những đặc điểm điển hình của opera, như sự kịch tính, hoành tráng, hoặc cách hát bel canto.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has a powerful, operatic voice. ( ấy một giọng hát mạnh mẽ, mang phong cách opera.)
    • The film's climax was almost operatic in its scale and emotion. (Cao trào của bộ phim gần như mang tính chất opera về quy mô cảm xúc.)
    • He is studying operatic techniques at the conservatory. (Anh ấy đang học các kỹ thuật thanh nhạc opera tại nhạc viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "operatic drama": kịch tính mang phong cách opera, thường chỉ sự cường điệu hoặc kịch tính mãnh liệt trong một tình huống không phải opera.

    • Their political rivalry unfolded with operatic drama. (Mối thù địch chính trị của họ diễn ra với một kịch tính như trong opera.)
  • "operatic aria": aria opera, một khúc hát độc lập dành cho giọng solo trong một vở opera, thường thể hiện cảm xúc mãnh liệt.

    • She performed a famous operatic aria from 'La Traviata'. ( ấy biểu diễn một aria opera nổi tiếng từ vở 'La Traviata'.)
Biến thể từ gần giống
  • Opera (danh từ): opera, vở nhạc kịch.

    • We went to see an Italian opera. (Chúng tôi đã đi xem một vở opera Ý.)
  • Operatically (trạng từ): một cách mang phong cách/ tính chất opera.

    • She sang the pop ballad almost operatically. ( ấy hát bản ballad pop một cách gần như mang phong cách opera.)
Từ đồng nghĩa
  • Lyrical: trữ tình (có thể dùng chung trong ngữ cảnh âm nhạc, nhưng ít chỉ tính chất sân khấu hoành tráng hơn).
  • Theatrical: kịch tính, tính chất sân khấu (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết gắn với âm nhạc như opera).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "operatic" một cách trực tiếp. Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các cụm từ mô tả.) - Of operatic proportions: với quy mô/ tầm vóc như trong opera (thường dùng để phóng đại một sự kiện, bi kịch trong đời thực). - The scandal was a tragedy of operatic proportions. (Vụ bê bối một bi kịch với tầm vóc như trong opera.)

operatic

The singer gave an operatic performance on the grand stage.

tính từ
  1. (thuộc) opêra; như opêra