operculate

/ou'pə:kjulit/ Cách viết khác : (operculated) /ou'pə:kjulitd/
Học thuật
Thân thiện
operculate

The scientist examines an operculate snail under a magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nắp, vảy che phủ: Dùng để mô tả một cấu trúc sinh học (thường thấyđộng vật thân mềm, một số loài , hoặc túi bào tử của thực vật) một bộ phận giống như cái nắp hoặc vảy có thể đóng mở được. Từ này mô tả đặc điểm một "operculum" (cái nắp).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The snail has an operculate shell, which it uses to seal itself inside for protection. (Con ốc một vỏ nắp, dùng để đóng kín bên trong nhằm tự bảo vệ.)
    • Botanists study operculate seed capsules that open when the lid detaches. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các túi hạt nắp mở ra khi cái nắp tách rời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, đặc biệt trong sinh học, động vật học, thực vật học giải phẫu học.
    • The operculate gill cover in fish protects the delicate gills underneath. (Nắp mang cấu trúc đóng mở bảo vệ những mang mỏng manh bên dưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Operculated (adj): Một biến thể cách viết khác của "operculate", cùng nghĩa.
    • An operculated gastropod. (Một loài chân bụng nắp.)
  • Operculum (n): Danh từ gốc, chỉ chính cái nắp, vảy hoặc bộ phận che đậy.
    • The operculum seals the aperture of the shell. (Cái nắp đóng kín lỗ mở của vỏ ốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Lidded: nắp (nghĩa tổng quát hơn, không chỉ trong sinh học).
  • Covered: Được che phủ.
Từ trái nghĩa
  • Inoperculate: Không nắp (thuật ngữ chuyên ngành).
  • Uncovered: Không được che phủ.
operculate

The scientist examines an operculate snail under a magnifying glass.

tính từ
  1. nắp
  2. vảy

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "operculate"