opiate

/'oupiit/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thuốc phiện
  2. làm buồn ngủ
  3. làm đi
danh từ
  1. thuốc thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ)
ngoại động từ
  1. hoà với thuốc phiện
opiate
The doctor prescribed a mild opiate for the patient's pain.