opiniâtrer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Củng cố (một ý kiến, quyết định): Làm cho ai đó càng thêm kiên định, vững vàng hơn trong ý kiến hoặc quyết định của mình.
- Khăng khăng theo đuổi, bo bo giữ (một quan điểm): Cố chấp, ngoan cố bám giữ một ý kiến hoặc lập trường nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Cette nouvelle l'a opiniâtré dans sa volonté de partir. (Tin tức đó đã củng cố quyết tâm ra đi của anh ta.)
- Il opiniâtre son refus malgré nos arguments. (Anh ấy vẫn khăng khăng bo bo giữ sự từ chối của mình bất chấp những lập luận của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "S'opiniâtrer" (Động từ phản thân): Khăng khăng, cố chấp, ngoan cố làm một việc gì đó.
- Il s'est opiniâtré à nier l'évidence. (Anh ta đã khăng khăng phủ nhận điều hiển nhiên.)
- Elle s'opiniâtre dans son projet, coûte que coûte. (Cô ấy ngoan cố theo đuổi dự án của mình, bằng mọi giá.)
Biến thể và từ gần giống
- Opiniâtre (tính từ): Ngoan cố, cố chấp, bướng bỉnh.
- Un caractère opiniâtre. (Một tính cách ngoan cố.)
- Opiniâtrement (trạng từ): Một cách ngoan cố, khăng khăng.
- Il défend opiniâtrement son point de vue. (Anh ấy bảo vệ quan điểm của mình một cách khăng khăng.)
- Opiniâtreté (danh từ giống cái): Tính ngoan cố, sự cố chấp.
- Faire preuve d'opiniâtreté. (Thể hiện sự ngoan cố.)
Từ đồng nghĩa
- Affermir: Làm cho vững chắc, củng cố.
- Entêter (trong cụm "s'entêter"): Cố chấp, ngoan cố.
- Persévérer: Kiên trì, bền bỉ (có thể mang nghĩa tích cực hơn).
Từ trái nghĩa
- Décourager: Làm nản lòng.
- Désister (se): Từ bỏ, rút lui.
- Fluctuer: Dao động, thay đổi.
ngoại động từ
- củng cố ý kiến
- Cette promesse opiniâtra le prince dans sa résolutionlời hứa ấy củng cố ý kiến của ông hoàng trong quyết định của ông ta
- khăng khăng theo đuổi, bo bo giữ
- Opiniâtrer un avisbo bo giữ một ý kiến