opiniâtrement

Học thuật
Thân thiện
opiniâtrement

Il travaille opiniâtrement sur son projet.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ngoan cường, bền bỉ: "opiniâtrement" mô tả cách thức thực hiện một hành động với sự kiên trì, quyết tâm cao, thường không dễ dàng từ bỏ mặcgặp khó khăn hoặc sự phản đối.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il défend opiniâtrement ses idées. (Anh ấy bảo vệ ý kiến của mình một cách ngoan cường.)
    • Elle s'est entraînée opiniâtrement pour le marathon. ( ấy đã luyện tập bền bỉ cho cuộc chạy marathon.)
    • Travailler opiniâtrement est la clé du succès. (Làm việc bền bỉchìa khóa của thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Résister opiniâtrement": chống cự một cách ngoan cường, kiên quyết.
    • La ville a résisté opiniâtrement à l'envahisseur. (Thành phố đã chống cự một cách ngoan cường với quân xâm lược.)
  • "S'accrocher opiniâtrement à quelque chose": bám víu, níu giữ một cách dai dẳng vào điều đó.
    • Il s'accroche opiniâtrement à son rêve. (Anh ấy bám víu một cách dai dẳng vào giấc mơ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Opiniâtre (tính từ): ngoan cố, bền bỉ, dai dẳng.
    • Un caractère opiniâtre. (Một tính cách ngoan cố/bền bỉ.)
  • Opiniâtreté (danh từ giống cái): tính ngoan cường, sự bền bỉ.
    • Faire preuve d'opiniâtreté. (Thể hiện sự ngoan cường.)
Từ đồng nghĩa
  • Acharnément: một cách mãnh liệt, quyết liệt.
  • Obstinément: một cách ngoan cố, ương ngạnh (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
  • Persévéramment: một cách kiên trì, nhẫn nại (thường mang sắc thái tích cực hơn).
  • Tenacement: một cách dai dẳng, bền bỉ.
Từ trái nghĩa
  • Faiblement: một cách yếu ớt.
  • Mollement: một cách uể oải, thiếu nhiệt huyết.
  • Lâchement: một cách hèn nhát, dễ dàng từ bỏ.
opiniâtrement

Il travaille opiniâtrement sur son projet.

phó từ
  1. ngoan cường, bền
    • Travailler opiniâtrement
      làm việc bền bỉ

Từ trái nghĩa