opportunité

danh từ giống cái
  1. sự đúng lúc, sự hợp thời
    • Discuter de l'opportunité d'une mesure
      thảo luận về sự đúng lúc của một biện pháp
  2. cơ hội, thời cơ
    • Saisir l'opportunité
      nắm lấy thời cơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "opportunité"

opportunité
Une opportunité se présente pour améliorer la situation.