opposability

/ə,pouzə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
opposability

A judge considers the opposability of the new evidence in court.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể chống đối, tính có thể phản đối: Đặc tính của một điều đó có thể bị chống lại, phản đối hoặc bị bác bỏ một cách hợp lệ.
    • Tính có thể đặt đối diện, tính có thể đối lập: Đặc tính có thể được đặt trong thế tương phản hoặc đối lập với một thứ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The opposability of the new law was debated in parliament. (Tính có thể phản đối của luật mới đã được tranh luận trong quốc hội.)
    • The opposability of the thumb is a key feature in primate evolution. (Tính có thể đối lập của ngón tay cái một đặc điểm chính trong quá trình tiến hóa của loài linh trưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Legal opposability": Tính có thể phản đối về mặt pháp .
    • The treaty's legal opposability to third-party states is limited. (Tính có thể phản đối về mặt pháp của hiệp ước đối với các quốc gia thứ ba hạn chế.)
  • "Opposability of rights": Tính có thể đối kháng của các quyền.
    • The court examined the opposability of the creditor's rights against the new owner. (Tòa án đã xem xét tính có thể đối kháng của các quyền của chủ nợ đối với chủ sở hữu mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Opposable (tính từ): Có thể chống đối, có thể đối lập.
    • Humans have opposable thumbs. (Con người ngón tay cái có thể đối lập.)
  • Oppose (động từ): Chống đối, phản đối.
  • Opposition (danh từ): Sự chống đối, sự đối lập.
Từ đồng nghĩa
  • Contestability: Tính có thể tranh cãi, phản bác.
  • Resistibility: Tính có thể kháng cự, chống lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "opposability")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "opposability")

opposability

A judge considers the opposability of the new evidence in court.

danh từ
  1. tính có thể chống đối, tính có thể phản đối
  2. tính có thể đặt đối diện, tính có thể đối lập