opposeless

/ə'pouzlis/
Học thuật
Thân thiện
opposeless

The river flows opposeless toward the distant sea.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể chống lại được, không thể phản kháng: "opposeless" mô tả một thứ đó quá mạnh mẽ, áp đảo hoặc không thể tránh khỏi đến mức không sự chống cự hay phản đối nào có thể ngăn cản được . Từ này thường mang sắc thái trang trọng hoặc thi ca.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The king's will was opposeless; no one dared to question his decree. (Ý chí của nhà vua không thể chống lại; không ai dám chất vấn sắc lệnh của ngài.)
    • She faced the opposeless tide of change with quiet resignation. ( ấy đối mặt với làn sóng thay đổi không thể cưỡng lại được bằng sự cam chịu lặng lẽ.)
    • In the poem, death is portrayed as an opposeless force. (Trong bài thơ, cái chết được miêu tả như một thế lực không thể chống lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương/thi ca: Từ này thường được dùng trong các tác phẩm văn học để nhấn mạnh tính tất yếu, sự quyền uy tuyệt đối hoặc sức mạnh vô song của một thực thể (như số phận, ý chí, tình yêu, cái chết).
    • The hero marched toward his opposeless fate. (Người anh hùng tiến bước về phía số phận không thể né tránh của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Unopposed (adj): không bị phản đối, không đối thủ (thường dùng trong bối cảnh bầu cử hoặc quyết định).
    • He was elected unopposed. (Ông ấy được bầu không đối thủ.)
    • Lưu ý: "Unopposed" thiên về nghĩa "không sự phản đối/chống đối cụ thể", trong khi "opposeless" nhấn mạnh bản chất "không thể bị chống lại" về mặt khả năng.
Từ đồng nghĩa
  • Irresistible: không thể cưỡng lại được.
  • Unassailable: không thể công kích/bác bỏ được, vững chắc.
  • Invincible: bất khả chiến bại.
  • Overpowering: áp đảo, lấn át.
Từ trái nghĩa
  • Resistible: có thể chống lại được.
  • Vulnerable: dễ bị tổn thương, tấn công.
  • Weak: yếu đuối.
opposeless

The river flows opposeless toward the distant sea.

tính từ
  1. (thơ ca) không thể chống lại được