oppositionist

/,ɔpə'ziʃənist/
Học thuật
Thân thiện
oppositionist

An oppositionist speaks out against the new policy at a town hall meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phản đối, người đối lập: Một cá nhân chính thức hoặc tích cực chống lại một chính sách, chính phủ, đảng cầm quyền, hoặc hệ tư tưởng thống trị, thường trong bối cảnh chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Several prominent oppositionists were arrested after the protest. (Một số nhân vật đối lập nổi bật đã bị bắt sau cuộc biểu tình.)
    • As an oppositionist, he wrote many articles criticizing the new law. ( một người phản đối, ông ấy đã viết nhiều bài báo chỉ trích luật mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A staunch oppositionist": một người đối lập kiên định, không khoan nhượng.

    • She was known as a staunch oppositionist to the regime. ( ấy được biết đến như một người đối lập kiên định với chế độ.)
  • "To be branded an oppositionist": bị gán cho phần tử đối lập (thường mang hàm ý tiêu cực từ phía chính quyền).

    • Any critic of the policy risks being branded an oppositionist. (Bất kỳ người chỉ trích chính sách nào cũng nguy bị gán cho phần tử đối lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Opposition (n): sự phản đối; phe đối lập (tập thể).

    • The proposal faced strong opposition. (Đề xuất đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ.)
  • Oppose (v): phản đối, chống lại.

    • They oppose the construction of the new highway. (Họ phản đối việc xây dựng đường cao tốc mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Dissident (n): người bất đồng chính kiến (thường trong các chế độ độc tài).
  • Antagonist (n): đối thủ, người chống đối (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực).
  • Adversary (n): đối thủ, kẻ thù.
Từ trái nghĩa
  • Supporter (n): người ủng hộ.
  • Proponent (n): người đề xướng, ủng hộ (một ý tưởng).
  • Ally (n): đồng minh.
oppositionist

An oppositionist speaks out against the new policy at a town hall meeting.

danh từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) người phản đối, người đối lập