oppressant

Học thuật
Thân thiện
oppressant

L'atmosphère dans la pièce est oppressante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngột ngạt, nghẹt thở: Dùng để miêu tả một thứ đó gây cảm giác khó thở, tù túng, như không khí nặng nề hoặc sức nóng dày đặc.
    • (Nghĩa bóng) Đè nặng, nặng trĩu, áp lực: Dùng để miêu tả một cảm xúc, tâm trạng hoặc hoàn cảnh tạo ra gánh nặng tinh thần, cảm giác lo âu hoặc bị đè nén.
Ví dụ sử dụng
  • (Thời tiết hôm nay oi bức ngột ngạt.)
  • (Một sự im lặng nặng nề bao trùm căn phòng.)
  • (Anh ấy cảm thấy một nỗi lo âu đè nặng trước kỳ thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une chaleur oppressante": Cơn nóng ngột ngạt.
    • La ville subissait une chaleur oppressante en plein été. (Thành phố hứng chịu cơn nóng ngột ngạt giữa mùa hè.)
  • "Une réalité oppressante": Thực tại đầy áp lực/nặng nề.
    • La pauvreté est une réalité oppressante pour beaucoup. (Nghèo đóimột thực tại nặng trĩu đối với nhiều người.)
Biến thể từ gần giống
  • Oppresser (động từ): đàn áp, áp bức, đè nén.
    • Un régime qui oppresse son peuple. (Một chế độ đàn áp nhân dân của mình.)
  • Oppression (danh từ): sự đàn áp, sự áp bức; cảm giác ngột ngạt.
    • Lutter contre l'oppression. (Đấu tranh chống lại sự áp bức.)
    • Une sensation d'oppression dans la poitrine. (Một cảm giác nghẹn thở trong lồng ngực.)
  • Oppressif, oppressive (tính từ): (thuộc về) sự đàn áp, chuyên chế.
    • Un gouvernement oppressif. (Một chính phủ chuyên chế.)
Từ đồng nghĩa
  • Étouffant: ngột ngạt, nghẹt thở (nghĩa đen bóng).
  • Pesant: nặng nề, nặng trĩu.
  • Accablant: choáng ngợp, đè nặng.
Từ trái nghĩa
  • Léger: nhẹ nhàng, thanh thoát.
  • Aéré: thoáng đãng, thoáng khí.
  • Apaisant: làm dịu, êm ái.
oppressant

L'atmosphère dans la pièce est oppressante.

tính từ
  1. ngột ngạt
    • Une atmosphère oppressante
      một bầu không khí ngột ngạt
  2. (nghĩa bóng) đè nặng, nặng trĩu
    • Mélancolie oppressante
      mối u sầu đè năng

Từ có nhắc đến "oppressant"