optimiser

Học thuật
Thân thiện
optimiser

L'ingénieur utilise un logiciel pour optimiser le processus de production.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Kinh tế) Hoạch định mô hình tối ưu (cho một tổ chức, một quy trình sản xuất): Hành động phân tích thiết kế một hệ thống hoặc quy trình để đạt được hiệu quả cao nhất, năng suất tối đa hoặc chi phí thấp nhất có thể.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le consultant a été engagé pour optimiser la chaîne de production. (Chuyên gia tư vấn đã được thuê để hoạch định mô hình tối ưu cho dây chuyền sản xuất.)
    • Nous devons optimiser l'utilisation de nos ressources pour réduire les coûts. (Chúng ta phải hoạch định mô hình tối ưu cho việc sử dụng tài nguyên để giảm chi phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Optimiser un processus": Hoạch định mô hình tối ưu cho một quy trình.
    • L'objectif est d'optimiser le processus de recrutement. (Mục tiêuhoạch định mô hình tối ưu cho quy trình tuyển dụng.)
  • "Optimiser les performances": Hoạch định mô hình tối ưu cho hiệu suất.
    • Ce logiciel permet d'optimiser les performances du réseau. (Phần mềm này cho phép hoạch định mô hình tối ưu cho hiệu suất của mạng lưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Optimisation (danh từ giống cái): Sự hoạch định mô hình tối ưu.
    • L'optimisation des coûts est une priorité. (Việc hoạch định mô hình tối ưu cho chi phíưu tiên hàng đầu.)
  • Optimal (tính từ): Tối ưu, tốt nhất có thể.
    • Nous cherchons la solution optimale. (Chúng tôi đang tìm kiếm giải pháp tối ưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Rationaliser: Hợp lý hóa, sắp xếp một cách hiệu quả hơn.
  • Améliorer l'efficacité de: Cải thiện hiệu quả của.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho động từ này trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

optimiser

L'ingénieur utilise un logiciel pour optimiser le processus de production.

ngoại động từ
  1. (kinh tế) hoạch định mô hình tối ưu (cho một tổ chức, một qui trình sản xuất)

Từ có nhắc đến "optimiser"