optimisme

Học thuật
Thân thiện
optimisme

Un enfant sourit en regardant un arc-en-ciel, plein d'optimisme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ nghĩa lạc quan, tính lạc quan: Thái độ hoặc khuynh hướng nhìn nhận các khía cạnh tích cực của một tình huống, luôn hy vọng mong đợi những kết quả tốt đẹp trong tương lai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son optimisme est contagieux. (Tính lạc quan của anh ấy rất dễ lây.)
    • Face aux difficultés, elle garde son optimisme. (Trước những khó khăn, ấy vẫn giữ được sự lạc quan.)
    • L'optimisme est une qualité précieuse. (Sự lạc quanmột phẩm chất quý giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Optimisme béat": Sự lạc quan một cách mù quáng, thiếu thực tế.

    • Il faut éviter l'optimisme béat et voir les choses en face. (Cần tránh sự lạc quan mù quáng nhìn nhận sự việc một cách thực tế.)
  • "Optimisme de raison": Sự lạc quan dựa trêntrí, có cơ sở.

    • Son optimisme de raison le pousse à agir avec prudence. (Sự lạc quan trí thúc đẩy anh ta hành động một cách thận trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Optimiste (tính từ): lạc quan.

    • Une personne optimiste. (Một người lạc quan.)
  • Optimiste (danh từ): người lạc quan.

    • C'est un optimiste né. (Anh tamột người lạc quan bẩm sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Confiance: sự tin tưởng.
  • Espérance: sự hy vọng.
  • Positivisme: chủ nghĩa tích cực.
Từ trái nghĩa
  • Pessimisme: chủ nghĩa bi quan, tính bi quan.
  • Défaitisme: tư tưởng bại trận, chủ nghĩa thất bại.
  • Mélancolie: nỗi u sầu.
Thành ngữ liên quan
  • "Voir la vie en rose" (thành ngữ tương đương về ý nghĩa): Nhìn đời một cách màu hồng, lạc quan.
    • Malgré les épreuves, il voit toujours la vie en rose. (Bất chấp những thử thách, anh ấy luôn nhìn đời một cách lạc quan.)
optimisme

Un enfant sourit en regardant un arc-en-ciel, plein d'optimisme.

danh từ giống đực
  1. (triết học) chủ nghĩa lạc quan
  2. tính lạc quan
    • Optimisme révolutionnaire
      tính lạc quan cách mạng

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "optimisme"