optionnel

Học thuật
Thân thiện
optionnel

Ce cours propose un module optionnel en arts plastiques.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tùy chọn, không bắt buộc: Chỉ một điều đó có thể được lựa chọn hoặc không, không phảiyêu cầu bắt buộc. hàm ý sự lựa chọn.
    • Không cố định, có thể thay đổi: Chỉ một phần hoặc yếu tố có thể được thêm vào hoặc bỏ đi tùy theo ý muốn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le cours de philosophie est optionnel cette année. (Môn triết họctùy chọn trong năm nay.)
    • L'équipement de sécurité supplémentaire est optionnel sur ce modèle de voiture. (Trang thiết bị an toàn bổ sungtùy chọn trên mẫu xe ô này.)
    • La participation à la sortie scolaire est optionnelle. (Việc tham gia buổi dã ngoại của trườngkhông bắt buộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hợp đồng hoặc điều khoản: Dùng để chỉ các điều khoản có thể được thêm vào hoặc loại bỏ theo thỏa thuận.

    • Cette clause du contrat est optionnelle. (Điều khoản này trong hợp đồngtùy chọn.)
  • Trong giáo dục: Dùng để chỉ các môn học, khóa học sinh viên có thể tự do lựa chọn theo sở thích, ngoài các môn bắt buộc.

    • Les étudiants doivent choisir deux matières optionnelles. (Sinh viên phải chọn hai môn học tự chọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Option (danh từ): Sự lựa chọn, quyền lựa chọn.

    • Tu as l'option de partir plus tôt. (Bạn quyền lựa chọn rời đi sớm hơn.)
  • Optionnellement (trạng từ): Một cách tùy chọn, không bắt buộc.

    • Ce module peut être installé optionnellement. (-đun này có thể được cài đặt một cách tùy chọn.)
Từ đồng nghĩa
  • Facultatif: Tùy ý, không bắt buộc (thường dùng trong bối cảnh tương tự).
  • Libre: Tự do (nhấn mạnh vào quyền tự do lựa chọn).
Từ trái nghĩa
  • Obligatoire: Bắt buộc.
  • Imposé: Bị áp đặt, bắt buộc.
  • Nécessaire: Cần thiết, tất yếu.
Cụm từ liên quan
  • Matière optionnelle: Môn học tự chọn.
  • Équipement optionnel: Trang thiết bị tùy chọn (thường trong mua bán xe hơi, đồ điện tử).
optionnel

Ce cours propose un module optionnel en arts plastiques.

tính từ
  1. (cần sự) lựa chọn