orbiculaire

Học thuật
Thân thiện
orbiculaire

L'orbiculaire des paupières permet de fermer les yeux.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hình tròn, hình vành, hình đĩa: Mô tả một vật thể hình dạng tròn hoặc giống như một cái vòng.
    • (Giải phẫu) vành: Dùng để chỉ một hình dạng vòng tròn, thường bao quanh một lỗ trên cơ thể.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu) vành: Chỉ một cụ thể hình vòng, thực hiện chức năng đóng mở.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le mouvement orbiculaire des planètes. (Chuyển động hình tròn của các hành tinh.)
    • Le muscle orbiculaire des lèvres. ( vành môi.)
  • Danh từ:

    • L'orbiculaire est un muscle annulaire. ( vànhmột hình vòng.)
    • L'orbiculaire des paupières permet de fermer les yeux. ( vành mắt cho phép nhắm mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mouvement orbiculaire": Chuyển động vòng tròn, chuyển động theo quỹ đạo tròn.
    • Les satellites décrivent un mouvement orbiculaire autour de la Terre. (Các vệ tinh mô tả một chuyển động vòng tròn quanh Trái Đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Orbiculairement (phó từ): Một cách tròn, theo hình vòng.
  • Orbe (danh từ giống đực): Hình cầu, quả cầu, quỹ đạo ( liên quan về ý niệm hình tròn).
  • Orbitaire (tính từ): Thuộc về hốc mắt (cùng lĩnh vực giải phẫu nhưng khác nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Circulaire (tính từ): Hình tròn, vòng tròn.
  • Annulaire (tính từ): hình vòng, hình khuyên (thường dùng trong giải phẫu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàydanh từ/tính từ chuyên ngành, ít khi kết hợp thành cụm động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này mang tính chất khoa học, giải phẫu, không thành ngữ phổ biến.)

orbiculaire

L'orbiculaire des paupières permet de fermer les yeux.

tính từ
  1. (theo hình) tròn; ( hình) vành; ( hình) mắt chim
    • Mouvement orbiculaire
      chuyển động vòng
    • Muscle orbiculaire
      (giải phẫu) vành
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) vành
    • L'orbiculaire des paupières
      vành mắt