orchestics

/ɔ:'kestiks/
Học thuật
Thân thiện
orchestics

A dancer practices orchestics in a sunlit studio.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa nhảy múa: "orchestics" một danh từ chỉ một ngành khoa học hoặc hệ thống lý thuyết nghiên cứu về nghệ thuật nhảy múa, bao gồm các nguyên tắc, kỹ thuật lịch sử của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her academic thesis explores the principles of ancient Greek orchestics. (Luận văn học thuật của ấy khám phá các nguyên tắc của khoa nhảy múa Hy Lạp cổ đại.)
    • The study of orchestics involves understanding the cultural significance of dance forms. (Việc nghiên cứu khoa nhảy múa liên quan đến việc hiểu ý nghĩa văn hóa của các hình thức khiêu vũ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the orchestics of a culture": hệ thống lý thuyết thực hành nhảy múa đặc trưng của một nền văn hóa.
    • The book analyzes the orchestics of traditional Southeast Asian cultures. (Cuốn sách phân tích khoa nhảy múa của các nền văn hóa truyền thống Đông Nam Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Orchestic (tính từ): thuộc về khoa nhảy múa.
    • The orchestic traditions of the region are well-documented. (Các truyền thống thuộc khoa nhảy múa của khu vực được ghi chép đầy đủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dance theory: lý thuyết về nhảy múa.
  • Choreology: (một thuật ngữ chuyên ngành) khoa nghiên cứu về đạo ký hiệu múa.
orchestics

A dancer practices orchestics in a sunlit studio.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. khoa nhảy múa