orchestration

/,ɔ:kes'treiʃn/
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc
  2. (hội họa) sự phối hợp màu sắc
  3. (nghĩa bóng) sự tổ chức (một sự tuyên truyền, một cuộc biểu tình...)
orchestration
Un chef d'orchestre dirige l'orchestration d'une symphonie.