oreographical

/,ɔrou'græfik/ Cách viết khác : (oreographic) /,ɔriə'græfik/ (oreographical) /,ɔriə'grÃ
Học thuật
Thân thiện
oreographical

A mountain climber studies the oreographical features of the range.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) sơn văn học: Liên quan đến ngành khoa học nghiên cứu về núi các dãy núi, bao gồm sự hình thành, đặc điểm phân bố của chúng.
    • (Thuộc) địa hình núi: Mô tả các đặc điểm, cấu trúc hoặc hiện tượng liên quan trực tiếp đến hình thái của vùng núi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The study focuses on the oreographical features of the Himalayan region. (Nghiên cứu tập trung vào các đặc điểm sơn văn học của khu vực Himalaya.)
    • An oreographical map is essential for understanding mountain passes. (Một bản đồ địa hình núi rất cần thiết để hiểu về các đèo núi.)
    • The climate here is heavily influenced by oreographical conditions. (Khí hậuđây chịu ảnh hưởng nặng nề bởi các điều kiện địa hình núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oreographical barrier": Rào cản địa hình núi, chỉ dãy núi ngăn cách các khu vực.

    • The Andes act as a significant oreographical barrier in South America. (Dãy Andes đóng vai trò như một rào cản địa hình núi quan trọngNam Mỹ.)
  • "Oreographical survey": Cuộc khảo sát, nghiên cứu về địa hình núi.

    • The team conducted an oreographical survey of the newly discovered mountain range. (Nhóm đã tiến hành một cuộc khảo sát sơn văn học đối với dãy núi mới được phát hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Oreography (danh từ): Sơn văn học, ngành nghiên cứu về núi.

    • He is an expert in oreography. (Ông ấy chuyên gia về sơn văn học.)
  • Orographic (tính từ): Cách viết khác, đồng nghĩa với "oreographical".

    • The orographic effect causes heavy rainfall on the windward side of the mountains. (Hiệu ứng địa hình núi gây ra lượng mưa lớnsườn đón gió của núi.)
Từ đồng nghĩa
  • Mountain-related (adj): Liên quan đến núi.
  • Orologic (adj): (Thuộc) núi học, một từ chuyên môn tương tự.
oreographical

A mountain climber studies the oreographical features of the range.

danh từ
  1. (thuộc) sơn văn học
  2. (thuộc) địa hình núi