oreologist

/ɔ'rɔlədʤist/ Cách viết khác : (oreologist) /,ɔri'ɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
oreologist

An oreologist studies the rock formations of a mountain.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nghiên cứu núi: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về núi, bao gồm sự hình thành, cấu trúc, đặc điểm các hiện tượng liên quan đến núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The expedition included an experienced oreologist to study the mountain's geology. (Đoàn thám hiểm bao gồm một nhà nghiên cứu núi giàu kinh nghiệm để nghiên cứu địa chất của ngọn núi.)
    • As an oreologist, she has climbed and documented peaks on three continents. ( một nhà nghiên cứu núi, ấy đã leo lên ghi chép về các đỉnh núi trên ba lục địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, báo cáo khoa học hoặc mô tả chuyên môn về các nhà thám hiểm nghiên cứu địa chất.
Biến thể từ gần giống
  • Oreology (danh từ): Ngành nghiên cứu khoa học về núi.
    • His life's work was dedicated to the field of oreology. (Công việc cả đời của ông được cống hiến cho lĩnh vực nghiên cứu núi.)
Từ đồng nghĩa
  • Mountain scientist: Nhà khoa học nghiên cứu núi.
  • Orologist: Cách viết khác của "oreologist".
oreologist

An oreologist studies the rock formations of a mountain.

danh từ
  1. nhà nghiên cứu núi

Từ gần giống