organ-grinder

/'ɔ:gən,graində/
Học thuật
Thân thiện
organ-grinder

An organ-grinder plays a cheerful tune on a busy city corner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quay đàn hộp (đi rongphố): Một người biểu diễn đường phố, thường trong quá khứ, kiếm sống bằng cách quay tay quay một chiếc đàn organ cầm tay (đàn hộp) để phát ra nhạc, thường một con khỉ nhỏ đi theo để thu tiền từ khán giả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The organ-grinder played cheerful tunes on the street corner. (Người quay đàn hộp chơi những giai điệu vui tươigóc phố.)
    • In old photographs, you often see an organ-grinder with his monkey. (Trong những bức ảnh , bạn thường thấy một người quay đàn hộp với con khỉ của ông ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Đôi khi được dùng để chỉ người kiểm soát hoặc điều khiển một tình huống từ hậu trường, mặc dù cách dùng này ít phổ biến hơn.
    • He's not the decision-maker; he's just the organ-grinder. The real power is with his boss. (Anh ta không phải người ra quyết định; anh ta chỉ người thực thi. Quyền lực thực sự nằmông chủ của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Hand organ / Barrel organ (n): Đàn hộp, đàn organ cầm tay - loại nhạc cụ người quay đàn hộp sử dụng.
  • Street musician (n): Nhạc đường phố - một từ rộng hơn, chỉ bất kỳ người biểu diễn nhạc nào trên đường phố.
Từ đồng nghĩa
  • Street musician: nhạc đường phố.
  • Busker: người biểu diễn đường phố (kiếm tiền bằng việc biểu diễn).
Thành ngữ liên quan
  • "To be the organ-grinder's monkey": Một thành ngữ hiếm gặp, ám chỉ việc làm những công việc tầm thường hoặc bị lợi dụng cho mục đích của người khác, giống như con khỉ thu tiền cho người quay đàn.
    • I'm tired of being the organ-grinder's monkey, doing all the hard work while he gets the credit. (Tôi mệt mỏi với việc làm kẻ chạy việc, làm tất cả công việc khó nhọc trong khi anh ta nhận lấy thành tích.)
organ-grinder

An organ-grinder plays a cheerful tune on a busy city corner.

danh từ
  1. người quay đàn hộp (đi rongphố)