organdy

/'ɔ:gəndi/ Cách viết khác : (organdy) /'ɔ:gəndi/
Học thuật
Thân thiện
organdy

A bride's veil is made of delicate white organdy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vải phin nõn: Một loại vải mỏng, trong suốt, cứng nhẹ, thường được làm từ sợi bông hoặc sợi tổng hợp, dùng chủ yếu trong may mặc nữ trang trọng, trang trí nội thất đồ thủ công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her wedding dress was made of delicate white organdy. (Váy cưới của ấy được làm từ vải phin nõn trắng tinh tế.)
    • The curtains were a light blue organdy that let in the morning sun. (Rèm cửa loại vải phin nõn màu xanh nhạt để ánh nắng ban mai lọt qua.)
    • She prefers organdy for making decorative bows because it holds its shape well. ( ấy thích dùng vải phin nõn để làm trang trí giữ dáng tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Organdy" thường được mô tả với các tính từ chỉ độ cứng, độ trong chất lượng:
    • crisp organdy: vải phin nõn giòn (cứng phồng)
    • sheer organdy: vải phin nõn mỏng manh, trong suốt
    • finest organdy: vải phin nõn loại tốt nhất
Biến thể từ gần giống
  • Organza (danh từ): Một loại vải mỏng, cứng trong suốt tương tự, thường được làm từ lụa hoặc sợi tổng hợp, độ bóng hơn so với organdy.
  • Muslin (danh từ): Vải mỏng bằng bông, thường mềm mờ hơn, không cứng như organdy.
Từ đồng nghĩa
  • Sheer muslin: vải muslin mỏng (định nghĩa gần nhất trong tiếng Anh).
  • Gauze (trong một số ngữ cảnh): vải the, vải mỏng, nhưng thường mềm yếu hơn organdy.
organdy

A bride's veil is made of delicate white organdy.

danh từ
  1. vải phin nõn ocganđi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống