organically

/'ɔ:gænikəli/
Học thuật
Thân thiện
organically

This food is grown organically.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách hữu cơ: Liên quan đến hoặc được sản xuất theo phương pháp canh tác hoặc chăn nuôi không sử dụng hóa chất nhân tạo như thuốc trừ sâu, phân bón hóa học, hoặc hormone.
    • Một cách tự nhiên, gắn kết nội tại: Phát triển hoặc hình thành một cách tự nhiên từ bên trong, không sự can thiệp gượng ép từ bên ngoài.
    • (Hóa học) Thuộc về hoặc liên quan đến các hợp chất của carbon: Theo cách liên quan đến các chất hữu cơ trong hóa học.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • This food is grown organically. (Thực phẩm này được trồng một cách hữu cơ.)
    • The company expanded organically by increasing sales from existing products, rather than by acquiring other companies. (Công ty mở rộng một cách tự nhiên bằng cách tăng doanh số từ các sản phẩm hiện , thay vì mua lại các công ty khác.)
    • The iodine is organically bound in this compound. (Iốt được liên kết theo kiểu hữu cơ trong hợp chất này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To grow organically": Phát triển một cách tự nhiên bền vững từ nội tại, thường dùng trong kinh doanh hoặc sinh học.

    • The startup focused on growing organically through customer referrals. (Công ty khởi nghiệp tập trung vào việc phát triển một cách tự nhiên thông qua giới thiệu từ khách hàng.)
  • "To arise organically": Nảy sinh một cách tự phát tự nhiên từ hoàn cảnh.

    • The solution arose organically from our team discussions. (Giải pháp nảy sinh một cách tự nhiên từ các cuộc thảo luận nhóm của chúng tôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Organic (tính từ): hữu cơ, thuộc về cơ quan, tổ chức.

    • organic vegetables (rau hữu cơ), an organic whole (một chỉnh thể hữu cơ).
  • Organism (danh từ): sinh vật, cơ thể sống.

    • a microscopic organism (một sinh vật vi ).
Từ đồng nghĩa
  • Naturally: một cách tự nhiên.
  • Without chemicals: không dùng hóa chất (trong ngữ cảnh nông nghiệp).
  • Intrinsically: một cách vốn , nội tại.
Các cụm từ liên quan
  • Organically grown: được trồng theo phương pháp hữu cơ.

    • Demand for organically grown produce is increasing. (Nhu cầu đối với sản phẩm được trồng hữu cơ đang tăng lên.)
  • Organically derived: nguồn gốc hữu cơ.

    • The dye is organically derived from plants. (Thuốc nhuộm này nguồn gốc hữu cơ từ thực vật.)
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cách dùng của chủ yếu mang tính mô tả trực tiếp.)

organically

This food is grown organically.

phó từ
  1. hữu cơ