orgiaque

Học thuật
Thân thiện
orgiaque

Une fête orgiaque se déroule dans une salle sombre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về lễ hội tôn giáo cổ đại (orgie): Chỉ những liên quan đến các nghi lễ tôn giáo bí ẩn cuồng nhiệt thời cổ đại, thường dành cho các vị thần như Dionysos (Bacchus).
    • Chè chén, bê tha, trụy lạc: Mô tả một bữa tiệc hoặc hành vi tính chất phóng đãng quá mức, với sự dư thừa về rượu chè, thức ăn khoái lạc nhục dục.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les rites orgiaques en l'honneur de Dionysos. (Các nghi thức thuộc lễ hội tôn giáo cổ đại để tôn vinh thần Dionysos.)
    • Une fête orgiaque qui a duré toute la nuit. (Một bữa tiệc chè chén bê tha kéo dài suốt đêm.)
    • Une ambiance orgiaque régnait dans la villa. (Một bầu không khí trụy lạc ngự trị trong biệt thự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học hoặc phê bình: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản mô tả, phê bình xã hội hoặc văn học để chỉ trích sự sa đọa hoặc mô tả một không khí hỗn loạn, buông thả.
    • La description orgiaque de la société dans le roman. (Sự mô tả mang tính chất trụy lạc về xã hội trong cuốn tiểu thuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Orgie (danh từ giống cái): Lễ hội tôn giáo cổ đại; bữa tiệc chè chén, trụy lạc.
    • Une orgie de nourriture et de boisson. (Một bữa tiệc thừa mứa thức ăn đồ uống.)
Từ đồng nghĩa
  • Débauché: bê tha, trác táng.
  • Libertin: phóng đãng, phóng túng.
  • Dionysiaque: thuộc về thần Dionysos, mang tính chất cuồng nhiệt, phóng túng (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Sobre: điều độ, tiết chế (về ăn uống).
  • Chaste: trinh bạch, trong sạch.
  • Ascétique: khổ hạnh, khắc khổ.
orgiaque

Une fête orgiaque se déroule dans une salle sombre.

tính từ
  1. chè chén
    • Débauches orgiaques
      bê tha chè chén