orientalist

/,ɔ:ri'entəlist/
Học thuật
Thân thiện
orientalist

An orientalist carefully studies ancient manuscripts in a library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà Đông phương học: Một học giả chuyên nghiên cứu về ngôn ngữ, văn học, lịch sử, văn hóa các vấn đề khác của các quốc gia phương Đông (châu Á).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a renowned orientalist who has published many books on ancient Chinese philosophy. (Ông ấy một nhà Đông phương học nổi tiếng, người đã xuất bản nhiều sách về triết học Trung Quốc cổ đại.)
    • The conference brought together orientalists from around the world to discuss Southeast Asian art. (Hội nghị đã quy tụ các nhà Đông phương học từ khắp nơi trên thế giới để thảo luận về nghệ thuật Đông Nam Á.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "orientalist scholarship": học thuật/học giả Đông phương học.

    • Her work represents a new wave in orientalist scholarship. (Công trình của đại diện cho một làn sóng mới trong học thuật Đông phương học.)
  • "orientalist perspective/view": góc nhìn/quan điểm của giới Đông phương học.

    • The book critiques the traditional orientalist view of Middle Eastern societies. (Cuốn sách phê phán góc nhìn truyền thống của giới Đông phương học về các xã hội Trung Đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Orientalism (n): Chủ nghĩa Đông phương học; lĩnh vực nghiên cứu về phương Đông.

    • Edward Said's book "Orientalism" critically examines Western scholarship about the East. (Cuốn sách "Chủ nghĩa Đông phương" của Edward Said xem xét một cách phê phán học thuật phương Tây về phương Đông.)
  • Oriental (adj): (thuộc về) phương Đông.

    • The museum has a large collection of oriental carpets. (Bảo tàng một bộ sưu tập lớn thảm phương Đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Asian studies scholar: học giả nghiên cứu châu Á.
  • Eastern scholar: học giả về phương Đông.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ "orientalist" "orientalism" trong học thuật hiện đại thường được sử dụng cùng với sự phê phán, chỉ cách tiếp cận của phương Tây trong việc nghiên cứu, miêu tả đại diện cho các nền văn hóa phương Đông, đôi khi mang tính chất khuôn mẫu, huyền bí hóa hoặc phân biệt đối xử.
orientalist

An orientalist carefully studies ancient manuscripts in a library.

danh từ
  1. nhà đông phương học