originally

/ə'ridʤnəli/
Học thuật
Thân thiện
originally

The design was originally sketched on a simple notepad.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Về nguồn gốc, với tính chất ban đầu: Dùng để mô tả trạng thái, đặc điểm hoặc ý định đầu tiên của một sự vật, sự việc khi mới xuất hiện hoặc được tạo ra.
    • Ban đầu, lúc đầu: Chỉ một sự việc xảy ra hoặc một tình huống tồn tại ở thời điểm bắt đầu, trước khi bất kỳ sự thay đổi nào.
    • Một cách độc đáo, sáng tạo: (Ít phổ biến hơn) Dùng để chỉ cách làm hoặc suy nghĩ mới lạ, không bắt chước.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • This building was originally a school. (Tòa nhà này ban đầu một trường học.)
    • I originally planned to leave at 5 PM. (Tôi ban đầu dự định rời đi lúc 5 giờ chiều.)
    • The idea was originally his. (Ý tưởng này ban đầu của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be originally from...": nguồn gốc từ, xuất thân từ (một nơi nào đó).

    • She is originally from Da Nang. ( ấy nguồn gốc từ Đà Nẵng.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự tương phản giữa trạng thái ban đầu hiện tại.

    • The book, originally written in French, has been translated into 30 languages. (Cuốn sách, vốn được viết bằng tiếng Pháp, đã được dịch ra 30 thứ tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Original (adj): nguyên bản, ban đầu, độc đáo.

    • Please keep the original document. (Hãy giữ lại tài liệu gốc.)
  • Origin (n): nguồn gốc, xuất xứ.

    • What is the origin of this tradition? (Nguồn gốc của truyền thống này ?)
Từ đồng nghĩa
  • Initially: ban đầu, lúc đầu.
  • At first: thoạt đầu, lúc đầu.
  • Primarily: chủ yếu , trước hết (về mục đích ban đầu).
Từ trái nghĩa
  • Finally: cuối cùng.
  • Currently: hiện tại.
  • Eventually: rốt cuộc, cuối cùng.
originally

The design was originally sketched on a simple notepad.

phó từ
  1. với tính chất gốc; về nguồn gốc
  2. bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu
  3. đầu tiên, trước tiên
  4. độc đáo

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "originally"