oripeau

danh từ giống đực
  1. bản đồng vàng ánh
  2. (số nhiều) quần áo đã sờn
  3. (văn học) cái hào nhoáng bề ngoài
    • Se méfier des oripeaux
      dè chừng những cái hào nhoáng bề ngoài
oripeau
Un homme méprise les oripeaux d'une cour royale.