orléanais

Học thuật
Thân thiện
orléanais

L'équipe orléanaise joue un match de football.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thành phố Orléans, (thuộc) vùng Orléanais của Pháp: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến thành phố Orléans hoặc vùng lịch sử xung quanh miền trung nước Pháp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le dialecte orléanais est un parler régional. (Tiếng địa phương Orléanaismột thổ ngữ vùng.)
    • Nous avons visité la cathédrale orléanaise. (Chúng tôi đã tham quan nhà thờ chính tòa (thuộc) Orléans.)
    • La cuisine orléanaise est réputée pour ses vinaigres. (Ẩm thực Orléanais nổi tiếng với các loại giấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như danh từ chỉ người: Khi viết hoa, "Orléanais" có thể được dùng như một danh từ để chỉ người dân sinh sống ở Orléans hoặc vùng Orléanais.

    • Les Orléanais sont fiers de leur histoire. (Người dân Orléans tự hào về lịch sử của họ.)
  • Chỉ phương ngữ: Từ này cũng có thể đề cập đến phương ngữ tiếng Pháp được nói trong khu vực này.

    • L'orléanais fait partie des langues d'oïl. (Phương ngữ Orléanaismột phần của nhóm ngôn ngữ Oïl.)
Biến thể từ gần giống
  • Orléans (Danh từ riêng): Tên thành phốPháp, thủ phủ của vùng Centre-Val de Loire.
  • Orléanaise (Tính từ, giống cái): Dạng tính từ giống cái của "orléanais".
    • Une spécialité orléanaise (Một đặc sản (thuộc) Orléans).
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à Orléans: liên quan đến Orléans. (Cụm từ đồng nghĩa mô tả, không phải một từ đơn lẻ).
Lưu ý
  • Từ này thường được viết thường ("orléanais") khi là tính từ. Khi dùng làm danh từ chỉ người dân, được viết hoa ("un Orléanais", "une Orléanaise").
  • Vùng Orléanais cũngtên một tỉnh của Pháp trước Cách mạng, nay tương ứng với phần lớn các tỉnh Loiret, Loir-et-Cher Eure-et-Loir.
orléanais

L'équipe orléanaise joue un match de football.

tính từ
  1. (thuộc) Oóc--ăng (thành phố Pháp)