ormolu

/'ɔ:məlu:/
danh từ
  1. đồng giả vàng
  2. đồng thiếp (một chất đồng, dùng thiếp đồ gỗ)
  3. đồ đồng giả vàng
  4. đồ gỗ thiếp vàng
ormolu
A decorative ormolu clock sits on the mantelpiece.