orogenèse

Học thuật
Thân thiện
orogenèse

L'orogenèse a formé cette chaîne de montagnes imposante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự tạo núi: Quá trình địa chất hình thành nên các dãy núi, thường do sự va chạm của các mảng kiến tạo, sự uốn nếp nâng lên của vỏ Trái Đất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'orogenèse des Alpes a pris plusieurs millions d'années. (Sự tạo núi của dãy Alps đã diễn ra trong hàng triệu năm.)
    • Les géologues étudient les mécanismes de l'orogenèse. (Các nhà địa chất học nghiên cứu các cơ chế của sự tạo núi.)
    • Ce type de roche est caractéristique d'une phase d'orogenèse. (Loại đá nàyđặc trưng của một giai đoạn tạo núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cycle orogénique": Chu kỳ tạo núi, chỉ toàn bộ quá trình từ bắt đầu đến kết thúc của một đợt hình thành núi.

    • Le cycle orogénique hercynien a affecté une grande partie de l'Europe. (Chu kỳ tạo núi Hercynian đã ảnh hưởng đến phần lớn châu Âu.)
  • "Ceinture orogénique": Vành đai tạo núi, chỉ một khu vực rộng lớn đang hoặc đã trải qua quá trình tạo núi.

    • La ceinture orogénique alpine est encore active. (Vành đai tạo núi Alpine vẫn còn hoạt động.)
Biến thể từ gần giống
  • Orogénique (tính từ): thuộc về sự tạo núi.

    • Des mouvements orogéniques (Những chuyển động tạo núi).
  • Orogenèse đôi khi được gọi là orogeny trong tiếng Anh, một thuật ngữ khoa học quốc tế.

Từ đồng nghĩa
  • Formation des montagnes: Sự hình thành núi (cách nói thông thường hơn, ít chuyên môn).
  • Surgissement montagneux: Sự trồi lên của núi (ít phổ biến).
Lưu ý
  • "Orogenèse"một thuật ngữ chuyên ngành địa chất học. không cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đi kèm trong cách sử dụng thông thường. Từ này chủ yếu được dùng trong văn bản khoa học, học thuật hoặc báo cáo chuyên môn.
orogenèse

L'orogenèse a formé cette chaîne de montagnes imposante.

danh từ giống cái
  1. (địa lý, địa chất) sự tạo núi

Từ gần giống