orthocentre

Học thuật
Thân thiện
orthocentre

L'orthocentre d'un triangle est le point d'intersection de ses trois hauteurs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Trực tâm: Trong hình học, đặc biệthình học tam giác, "orthocentre" là điểm giao nhau của ba đường cao của một tam giác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'orthocentre d'un triangle est le point de concours de ses hauteurs. (Trực tâm của một tam giácgiao điểm của các đường cao của .)
    • Pour construire l'orthocentre, on trace deux des trois hauteurs du triangle. (Để dựng trực tâm, người ta vẽ hai trong ba đường cao của tam giác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Propriétés de l'orthocentre": Các tính chất của trực tâm.

    • Les propriétés de l'orthocentre sont étudiées en géométrie du triangle. (Các tính chất của trực tâm được nghiên cứu trong hình học tam giác.)
  • "Triangle orthocentrique": Tam giác trực tâm (tam giác các đỉnhchân các đường cao của một tam giác khác).

    • Le triangle orthocentrique est lié à l'orthocentre du triangle original. (Tam giác trực tâm liên hệ với trực tâm của tam giác ban đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Orthocentral, -e, -aux (adj): (thuộc) trực tâm.

    • Les coordonnées orthocentrales. (Các tọa độ trực tâm.)
  • Hauteur (n.f): Đường cao (của tam giác). Đâyđường thẳng đi qua một đỉnh vuông góc với cạnh đối diện, ba đường cao gặp nhau tại trực tâm.

Từ đồng nghĩa
  • Point de concours des hauteurs: Điểm đồng quy của các đường cao. (Đâymột cách diễn giải định nghĩa hơn là một từ đồng nghĩa thực sự).
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành toán học, chủ yếu được sử dụng trong hình học phẳng, đặc biệthình học tam giác.
  • Trong một số tam giác đặc biệt, vị trí của trực tâm có thể trùng với các điểm đặc biệt khác. Ví dụ: Trong tam giác vuông, trực tâm trùng với đỉnh góc vuông. Trong tam giác đều, trực tâm trùng với trọng tâm, tâm đường tròn nội tiếp tâm đường tròn ngoại tiếp.
orthocentre

L'orthocentre d'un triangle est le point d'intersection de ses trois hauteurs.

danh từ giống đực
  1. (toán học) trực tâm
    • L'orthocentre d'un triangle
      trực tâm của một tam giác

Từ có nhắc đến "orthocentre"