orthocephalic
/'ɔ:θouke'fælik/ Cách viết khác : (orthocephalous) /'ɔ:θou'kefələs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có đầu tròn: Thuật ngữ trong giải phẫu học và nhân chủng học dùng để mô tả hình dạng hộp sọ có chiều cao trung bình, không quá dẹt cũng không quá cao. Chỉ số sọ (tỷ lệ giữa chiều rộng và chiều dài của hộp sọ) nằm trong phạm vi trung bình.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The study classified the ancient skull as orthocephalic. (Nghiên cứu phân loại hộp sọ cổ đại đó là có đầu tròn.)
- Orthocephalic individuals have a cranial index within the average range. (Những cá nhân có đầu tròn có chỉ số sọ nằm trong phạm vi trung bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong nhân chủng học: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu phân loại hình thái sọ người, cùng với các thuật ngữ khác như "dolichocephalic" (đầu dài) và "brachycephalic" (đầu ngắn/rộng).
- The anthropologist noted the population was predominantly orthocephalic. (Nhà nhân chủng học ghi nhận quần thể này chủ yếu có đầu tròn.)
Biến thể và từ gần giống
- Orthocephaly (danh từ): Tình trạng có đầu tròn.
- Orthocephaly is a common cranial form. (Tình trạng đầu tròn là một dạng hộp sọ phổ biến.)
- Orthocephalous (tính từ): Cách viết khác của "orthocephalic", cùng nghĩa.
- The specimen was described as orthocephalous. (Mẫu vật được mô tả là có đầu tròn.)
Từ đồng nghĩa
- Mesocephalic: Có đầu cỡ trung bình (thường dùng thay thế với nghĩa tương tự trong phân loại sọ).
- Normocephalic: Có đầu với hình dạng và kích thước bình thường (thường dùng trong lâm sàng hơn là nhân chủng học).
Từ trái nghĩa
- Dolichocephalic: (Có) đầu dài.
- Brachycephalic: (Có) đầu ngắn, đầu rộng.
tính từ
- (giải phẫu) đầu tròn