orthography

/ɔ:'θɔgrəfi/
Học thuật
Thân thiện
orthography

A student carefully checks the orthography of her essay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép chính tả, chính tả học: Hệ thống các quy tắc quy ước dùng để viết một ngôn ngữ, bao gồm cách đánh vần, sử dụng dấu câu, viết hoa định dạng.
    • Phép chiếu trực giao: (Thuật ngữ kỹ thuật, toán học, bản đồ học) Phép chiếu trong đó các tia chiếu song song vuông góc với mặt phẳng chiếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • English orthography can be difficult for learners because spelling does not always match pronunciation. (Chính tả tiếng Anh có thể khó đối với người học cách đánh vần không phải lúc nào cũng khớp với cách phát âm.)
    • The reform aimed to simplify the orthography of the language. (Cuộc cải cách nhằm mục đích đơn giản hóa chính tả của ngôn ngữ.)
    • The map was created using an orthography to minimize distortion. (Bản đồ được tạo ra bằng cách sử dụng phép chiếu trực giao để giảm thiểu sự biến dạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Orthographic reform": Cải cách chính tả.

    • The orthographic reform of Portuguese created some differences between the Brazilian and European variants. (Cuộc cải cách chính tả tiếng Bồ Đào Nha đã tạo ra một số khác biệt giữa biến thể Brazil châu Âu.)
  • "Orthographic projection": Phép chiếu trực giao (trong hình học mô tả vẽ kỹ thuật).

    • Engineers use orthographic projection to create detailed technical drawings. (Các kỹ sư sử dụng phép chiếu trực giao để tạo ra các bản vẽ kỹ thuật chi tiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Orthographic (tính từ): (thuộc về) chính tả, (thuộc về) phép chiếu trực giao.

    • An orthographic error (một lỗi chính tả).
    • Orthographic drawings (các bản vẽ sử dụng phép chiếu trực giao).
  • Orthographer (danh từ): Người chuyên về chính tả học.

Từ đồng nghĩa
  • Spelling: Cách đánh vần (nghĩa chính trong ngôn ngữ học).
  • Writing system: Hệ thống chữ viết (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả bảng chữ cái chính tả).
orthography

A student carefully checks the orthography of her essay.

danh từ
  1. phép chính tả
  2. phép chiếu trực giao