orthopedy

/'ɔ:θoupi:di/ Cách viết khác : (orthopaedy) /'ɔ:θoupi:di/ (orthopedics) /,ɔ:θou'pi:diks/
Học thuật
Thân thiện
orthopedy

A doctor in orthopedy examines a patient's knee.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình: Một chuyên ngành y học liên quan đến việc chẩn đoán, điều trị, phục hồi phòng ngừa các bệnh , chấn thương hoặc dị tật của hệ thống -xương-khớp (bao gồm xương, khớp, dây chằng, gân, dây thần kinh).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He decided to specialize in orthopedy after his residency. (Anh ấy quyết định chuyên sâu về khoa chỉnh hình sau khi hoàn thành nội trú.)
    • Modern orthopedy uses advanced techniques like arthroscopic surgery. (Thuật chỉnh hình hiện đại sử dụng các kỹ thuật tiên tiến như phẫu thuật nội soi khớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The field of orthopedy": lĩnh vực chỉnh hình.
    • The field of orthopedy has made significant progress in joint replacement. (Lĩnh vực chỉnh hình đã những tiến bộ đáng kể trong việc thay khớp.)
Biến thể từ gần giống
  • Orthopaedy (n): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh Anh) của "orthopedy".
  • Orthopedics (n): (Thường dùng hơn) Khoa chỉnh hình, ngành chỉnh hình.
  • Orthopaedic (adj): (Thuộc về) Chỉnh hình.
    • He visited an orthopaedic surgeon. (Anh ấy đã đi khám bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Musculoskeletal medicine: Y học xương khớp (một thuật ngữ mô tả phạm vi chuyên môn tương tự).
orthopedy

A doctor in orthopedy examines a patient's knee.

danh từ
  1. (y học) thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình

Từ gần giống