orthoptera

/ɔ:'θɔptərə/
Học thuật
Thân thiện
orthoptera

A grasshopper, a member of the orthoptera order, rests on a green leaf.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Bộ Cánh thẳng: Tên một bộ côn trùng lớn, đặc trưng bởi cặp cánh trước dày thẳng, thường che phủ cặp cánh sau mỏng hơn khi nghỉ ngơi. Các loài trong bộ này thường cơ quan phát âm chân sau phát triển để nhảy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Grasshoppers and crickets belong to the order Orthoptera. (Châu chấu dế thuộc bộ Cánh thẳng.)
    • The study of Orthoptera helps us understand insect biodiversity. (Việc nghiên cứu bộ Cánh thẳng giúp chúng ta hiểu về đa dạng sinh học của côn trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ phân loại học: Trong văn bản khoa học, "Orthoptera" được viết in nghiêng chữ cái đầu viết hoa để chỉ tên một bộ (order).
    • The specimen was classified under *Orthoptera. (Mẫu vật được phân loại dưới bộ Cánh thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Orthopteran (danh từ): Chỉ một cá thể côn trùng thuộc bộ Orthoptera.
    • An orthopteran was collected for the experiment. (Một cá thể thuộc bộ Cánh thẳng đã được thu thập cho thí nghiệm.)
  • Orthopterous (tính từ): Thuộc về bộ Orthoptera.
    • The orthopterous insects are known for their jumping ability. (Những côn trùng thuộc bộ Cánh thẳng được biết đến với khả năng nhảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Bộ Cánh thẳng: Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Bộ Châu chấu, dế: Tên gọi dựa trên các đại diện phổ biến (tuy không chính xác về mặt phân loại cho toàn bộ).
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm nhận dạng: Các loài Orthoptera thường miệng nhai, hai đôi cánh (cánh trước dạng da, cánh sau dạng màng), chân sau to khỏe.
  • Phân bố: một bộ côn trùng rất đa dạng, phân bố rộng rãi trên toàn thế giới, từ môi trường nhiệt đới đến ôn đới.
orthoptera

A grasshopper, a member of the orthoptera order, rests on a green leaf.

danh từ
  1. (động vật học) bộ cánh thẳng (sâu bọ)

Từ đồng nghĩa