orthopteran

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ cánh thẳng: "orthopteran" dùng để chỉ bất kỳ loài côn trùng nào thuộc bộ Orthoptera, đặc điểm cánh trước dai như da, cánh sau màng miệng kiểu nhai.
dụ sử dụng
  • (Châu chấu dế những dụ phổ biến về loài cánh thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Orthopteran species": các loài thuộc bộ cánh thẳng.
    • Many orthopteran species are known for their ability to produce sound by stridulation. (Nhiều loài cánh thẳng nổi tiếng với khả năng tạo ra âm thanh bằng cách cọ xát cánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Orthopterous (tính từ): thuộc về bộ cánh thẳng.
    • The orthopterous insects are characterized by their long hind legs. (Côn trùng thuộc bộ cánh thẳng đặc điểm chân sau dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Orthopteran insect: côn trùng bộ cánh thẳng.
  • Straight-winged insect: côn trùng cánh thẳng (dịch sát nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "orthopteran".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "orthopteran".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "orthopteran"

orthopteran
A grasshopper, a common orthopteran, rests on a green leaf in a garden.